lỗ đáo

  1. Lỗ nhỏ khoét dưới đất để đánh đáo. Mắt bằng lỗ đáo. Mắt to lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lỗ đáo
Một em bé đang nhìn chằm chằm vào lỗ đáo trên mặt đất.